Ý nghĩa của từ hư vô là gì:
hư vô nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 4 ý nghĩa của từ hư vô. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa hư vô mình
1 | hư vôCó mà không, không mà có, theo quan niệm của đạo Phật về thế giới.
|
2 | hư vôtt. Có mà không, không mà có, theo quan niệm của đạo Phật về thế giới.
|
3 | hư vôCụm từ "hư vô" có nghĩa là vừa thực vừa ảo, có mà như không. Sự hư vô có mặt ở khắp mọi nơi nhưng không có hình tượng nên chúng ta không thể thấy. Ví dụ: Cõi hư vô là một thế giới mà con người không thể nhìn thấy, chỉ có nhữung điều tâm linh. |
4 | hư vôtt. Có mà không, không mà có, theo quan niệm của đạo Phật về thế giới.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "hư vô". Những từ phát âm/đánh vần giống như "h� [..]
|
| << hư hại | hưng phấn >> |
Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!
Thêm ý nghĩa
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Nhận xét
Đăng nhận xét