Ý nghĩa của từ hư vô là gì:
hư vô nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 4 ý nghĩa của từ hư vô. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa hư vô mình

1

9    1 

hư vô


Có mà không, không mà có, theo quan niệm của đạo Phật về thế giới.
Nguồn: vi.wiktionary.org

2

7    2 

hư vô


tt. Có mà không, không mà có, theo quan niệm của đạo Phật về thế giới.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

3

1    0 

hư vô


Cụm từ "hư vô" có nghĩa là vừa thực vừa ảo, có mà như không. Sự hư vô có mặt ở khắp mọi nơi nhưng không có hình tượng nên chúng ta không thể thấy. Ví dụ: Cõi hư vô là một thế giới mà con người không thể nhìn thấy, chỉ có nhữung điều tâm linh.
nghĩa là gì - Ngày 16 tháng 7 năm 2019

4

2    4 

hư vô


tt. Có mà không, không mà có, theo quan niệm của đạo Phật về thế giới.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "hư vô". Những từ phát âm/đánh vần giống như "h� [..]
Nguồn: vdict.com


Thêm ý nghĩa của hư vô
Số từ: 
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< hư hạihưng phấn >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa

Nhận xét

Bài đăng phổ biến từ blog này

Một khối tập khí lớn lao như vậy mà muốn giải quyết được ngay là điều không thể..Phương pháp đã có sẵn ở nơi mỗi người, biết sử dụng những yếu tố vốn đã đầy đủ ngay nơi chính mình (tự tánh) là được, đừng vay mượn hay lệ thuộc vào bất cứ phương pháp nào của người khác. .